kéo co

Học thuật
Thân thiện
kéo co

Hai đội học sinh đang chơi kéo co trên sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trò chơi tập thể, thường môn thể thao dân gian: Trong đó người chơi được chia thành hai đội, mỗi đội nắm một đầu của một sợi dây thừng dài cố gắng kéo đội đối phương vượt qua một vạch mốcgiữa. Đội nào thành công trước đội chiến thắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong hội làng, trò kéo co luôn thu hút đông đảo người tham gia cổ .
    • Đội lớp 10A đã giành chiến thắng trong trận kéo co tại Đại hội Thể dục Thể thao của trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kéo co" (nghĩa bóng, thông tục): Dùng để chỉ một cuộc tranh giành, cạnh tranh kéo dài quyết liệt giữa hai phe, hai phía.
    • Cuộc đàm phán giữa hai công ty giống như một trận kéo co không hồi kết.
    • Vụ kiện tụng đó kéo co suốt nhiều năm trời khiến cả hai bên đều kiệt quệ.
Biến thể từ gần giống
  • Kéo (động từ): Hành động dùng lực để làm di chuyển vật đó về phía mình.
  • Co (động từ): Rút lại, thu ngắn lại. Trong tên gọi "kéo co", từ "co" có thể hàm ý sự co kéo, giằng xé giữa hai lực.
Từ đồng nghĩa
  • Giằng co: Cũng dùng để chỉ sự tranh giành, kéo đi kéo lại giữa hai phía (thường dùng với nghĩa bóng hơn).
  • Tranh giành: Cạnh tranh, giành giật để đạt được thứ đó.
Thành ngữ liên quan
  • Như kéo co: Cụm từ so sánh dùng để miêu tả một tình huống giằng co, không phân thắng bại rõ ràng.
    • Hai đội bóng thi đấu như kéo co, tỷ số cứ lên xuống liên tục.
kéo co

Hai đội học sinh đang chơi kéo co trên sân trường.

  1. d. Trò chơi tập thể, người chơi chia làm hai tốp, mỗi tốp nắm một đầu sợi dây, bên nào kéo được về phía mình thắng. Chơi kéo co.